Có 2 kết quả:

giánnhàn
Âm Nôm: gián, nhàn
Unicode: U+9592
Tổng nét: 12
Bộ: môn 門 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿵
Nét bút: 丨フ一一丨フ一一ノフ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 4

Dị thể 5

1/2

gián

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

nhàn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn