Có 3 kết quả:

dángiangián
Âm Nôm: dán, gian, gián
Unicode: U+9593
Tổng nét: 12
Bộ: môn 門 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿵
Nét bút: 丨フ一一丨フ一一丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

dán

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dán giấy, keo dán; gỗ dán

gian

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhân gian; trung gian

gián

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gián đoạn; gián tiếp; gián điệp