Có 2 kết quả:

lanlàn
Âm Nôm: lan, làn
Tổng nét: 17
Bộ: môn 門 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿵
Nét bút: 丨フ一一丨フ一一一丨フ丶ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: ANDWF (日弓木田火)
Unicode: U+95CC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: lan
Âm Pinyin: lán, làn
Âm Nhật (onyomi): ラン (ran)
Âm Nhật (kunyomi): た.ける (ta.keru), たけなわ (takenawa), てすり (tesuri)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: laan4

Tự hình 3

Dị thể 2

1/2

lan

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can

làn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

làn gió