Có 2 kết quả:

hènnhàn
Âm Nôm: hèn, nhàn
Âm Hán Việt: nhàn
Âm Pinyin: xián
Unicode: U+95F2
Tổng nét: 7
Bộ: môn 門 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿵
Nét bút: 丶丨フ一丨ノ丶
Thương Hiệt: LSD (中尸木)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

hèn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn

nhàn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn