Có 2 kết quả:

giangián
Âm Nôm: gian, gián
Tổng nét: 7
Bộ: môn 門 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿵
Nét bút: 丶丨フ丨フ一一
Thương Hiệt: ISA (戈尸日)
Unicode: U+95F4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: dản, gian, nhàn
Âm Pinyin: jiān, jiàn, xiàn
Âm Quảng Đông: gaan1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

gian

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhân gian; trung gian

gián

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gián đoạn; gián tiếp; gián điệp