Có 1 kết quả:

văn
Âm Nôm: văn
Tổng nét: 9
Bộ: môn 門 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿵
Nét bút: 丶丨フ一丨丨一一一
Thương Hiệt: LSSJ (中尸尸十)
Unicode: U+95FB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: văn, vấn
Âm Pinyin: wén, wèn
Âm Quảng Đông: man4

Tự hình 3

Dị thể 8

1/1

văn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)