Có 1 kết quả:

thát
Âm Nôm: thát
Tổng nét: 9
Bộ: môn 門 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丨フ一ノ丶丶フ丶
Thương Hiệt: XLSYK (重中尸卜大)
Unicode: U+95FC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thát
Âm Pinyin:
Âm Quảng Đông: taat3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

thát

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thát (cánh cửa nhỏ)