Có 1 kết quả:

mân
Âm Nôm: mân
Tổng nét: 9
Bộ: môn 門 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿵
Nét bút: 丶丨フ丨フ一丨一丶
Thương Hiệt: LSLMI (中尸中一戈)
Unicode: U+95FD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: mân
Âm Pinyin: mǐn
Âm Quảng Đông: man4, man5

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

mân

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

Mân Việt (dân Bách Việt ở vùng Phúc Kiến)