Có 1 kết quả:

phụ
Âm Nôm: phụ
Unicode: U+961C
Tổng nét: 8
Bộ: phụ 阜 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: ノ丨フ一フ一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

phụ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)