Có 2 kết quả:

trâutưu
Âm Nôm: trâu, tưu
Unicode: U+966C
Tổng nét: 10
Bộ: phụ 阜 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丨一丨丨一一一フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

trâu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trâu (chân đồi; xó góc)

tưu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tưu (xó góc)