Có 10 kết quả:

dộidụigiọinhụiđòiđôiđọiđỗiđộiđụi
Âm Nôm: dội, dụi, giọi, nhụi, đòi, đôi, đọi, đỗi, đội, đụi
Unicode: U+968A
Tổng nét: 11
Bộ: phụ 阜 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丨丶ノ一ノフノノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 5

Dị thể 3

1/10

dội

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dữ dội; vang dội

dụi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dúi dụi; dụi mắt

giọi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)

nhụi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhẵn nhụi

đòi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

tôi đòi, con đòi

đôi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cặp đôi; đôi co

đọi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời

đỗi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

quá đỗi

đội

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội

đụi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)