Có 1 kết quả:

lân
Âm Nôm: lân
Unicode: U+96A3
Tổng nét: 14
Bộ: phụ 阜 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丨丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

lân

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lân cận; lân quốc