Có 1 kết quả:

toại
Âm Nôm: toại
Tổng nét: 14
Bộ: phụ 阜 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フ丨丶ノ一ノフノノノ丶丶フ丶
Thương Hiệt: NLYTO (弓中卜廿人)
Unicode: U+96A7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: toại, truỵ
Âm Pinyin: suì, zhuì
Âm Nhật (onyomi): スイ (sui), ツイ (tsui)
Âm Nhật (kunyomi): みち (michi)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: seoi6

Tự hình 3

Dị thể 5

1/1

toại

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

toại đạo (đường hầm)