Có 4 kết quả:

hiếmhiểmhĩmhẻm
Âm Nôm: hiếm, hiểm, hĩm, hẻm
Tổng nét: 15
Bộ: phụ 阜 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フ丨ノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶
Thương Hiệt: NLOMO (弓中人一人)
Unicode: U+96AA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hiểm
Âm Pinyin: jiǎn, xiǎn, yán
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken)
Âm Nhật (kunyomi): けわ.しい (kewa.shii)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: him2

Tự hình 4

Dị thể 4

1/4

hiếm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

hiêm hoi, khan hiếm

hiểm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

hĩm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cái hĩm (đứa con gái còn bé theo cách gọi của nông dân)

hẻm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

ngõ hẻm