Có 3 kết quả:

nannànnạn
Âm Nôm: nan, nàn, nạn
Unicode: U+96BE
Tổng nét: 10
Bộ: chuy 隹 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丶ノ丨丶一一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

nan

giản thể

Từ điển Hồ Lê

gian nan

nàn

giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

phàn nàn

nạn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tị nạn, nạn nhân, tai nạn