Có 2 kết quả:

nhạnnhẹn
Âm Nôm: nhạn, nhẹn
Unicode: U+96C1
Tổng nét: 12
Bộ: chuy 隹 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸
Nét bút: 一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

nhạn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chim nhạn

nhẹn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhanh nhẹn