Có 7 kết quả:

dẽgiẽrẽtrĩtrảytrẩytrễ
Âm Nôm: dẽ, giẽ, rẽ, trĩ, trảy, trẩy, trễ
Unicode: U+96C9
Tổng nét: 13
Bộ: chuy 隹 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一ノ丶ノ丨丶一一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/7

dẽ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dẽ cùi (tên chim)

giẽ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giẽ giun (tên chim)

rẽ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ

trĩ

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chim trĩ

trảy

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trảy quả (hái quả)

trẩy

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

trẩy hội

trễ

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

trễ xe