Có 1 kết quả:

nhu
Âm Nôm: nhu
Âm Hán Việt: nhu, nhuyễn, noạ, tu
Âm Pinyin: nuò, , ruǎn,
Âm Nhật (onyomi): ジュ (ju)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: seoi1
Tổng nét: 14
Bộ: vũ 雨 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
Thương Hiệt: MBMBL (一月一月中)
Unicode: U+9700
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 4

Dị thể 3

1/1

nhu

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhu mì, quân nhu, nhu cầu