Có 1 kết quả:

đình
Âm Nôm: đình
Unicode: U+9706
Tổng nét: 14
Bộ: vũ 雨 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丶フ丨丶丶丶丶ノ一丨一フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

đình

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lôi đình