Có 1 kết quả:

mai
Âm Nôm: mai
Unicode: U+9709
Tổng nét: 15
Bộ: vũ 雨 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丶フ丨丶丶丶丶ノ一フフ丶一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

mai

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)