Có 2 kết quả:

hoáchoắc
Âm Nôm: hoác, hoắc
Unicode: U+970D
Tổng nét: 16
Bộ: vũ 雨 (+8 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丶フ丨丶丶丶丶ノ丨丶一一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

hoác

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

toang hoác, trống hoác

hoắc

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lạ hoắc; thối hoắc