Có 3 kết quả:

lâmlấmrầm
Âm Nôm: lâm, lấm, rầm
Unicode: U+9716
Tổng nét: 16
Bộ: vũ 雨 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丶フ丨丶丶丶丶一丨ノ丶一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/3

lâm

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lâm râm

lấm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

mưa lấm tấm

rầm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rầm rầm