Có 1 kết quả:

tĩnh
Âm Nôm: tĩnh
Unicode: U+975C
Tổng nét: 16
Bộ: thanh 青 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一丨一丨フ一一ノ丶丶ノフ一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

tĩnh

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tĩnh điện; tĩnh vật