Có 2 kết quả:

cáchrắc
Âm Nôm: cách, rắc
Unicode: U+9769
Tổng nét: 9
Bộ: cách 革 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 一丨丨一丨フ一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

cách

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cách mạng; cải cách; cách chức

rắc

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gieo rắc