Có 1 kết quả:

cúc
Âm Nôm: cúc
Unicode: U+97A0
Tổng nét: 17
Bộ: cách 革 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨丨一丨フ一一丨ノフ丶ノ一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

cúc

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cúc cung; cung cúc; cúc dục