Có 1 kết quả:

chiêm
Âm Nôm: chiêm
Tổng nét: 22
Bộ: cách 革 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨一丨フ一一丨ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一
Thương Hiệt: TJNCR (廿十弓金口)
Unicode: U+97C2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: cim3

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

chiêm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

an chiêm (yên ngựa có lót vải)