Có 2 kết quả:

nhãnnhẫn
Âm Nôm: nhãn, nhẫn
Unicode: U+97CC
Tổng nét: 12
Bộ: vi 韋 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丨一丨フ一一フ丨フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

nhãn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhãn tính (mềm dai)

nhẫn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhẫn tính