Có 1 kết quả:

cửu
Âm Nôm: cửu
Unicode: U+97ED
Tổng nét: 9
Bộ: cửu 韭 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 丨一一一丨一一一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

cửu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cửu thái (hẹ thơm)