Có 2 kết quả:

nhannhăn
Âm Nôm: nhan, nhăn
Unicode: U+9854
Tổng nét: 18
Bộ: hiệt 頁 (+9 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一丶ノ一ノノノノ一ノ丨フ一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

nhan

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhan sắc

nhăn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhăn nhó, nhăn nhở