Có 1 kết quả:

tần
Âm Nôm: tần
Unicode: U+9870
Tổng nét: 24
Bộ: hiệt 頁 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨一丨一丨ノノ一ノ丨フ一一一ノ丶ノ丨フ一一ノ一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 7

1/1

tần

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giao tần (cau mày)