Có 2 kết quả:

cảnhkhoảnh
Âm Nôm: cảnh, khoảnh
Tổng nét: 8
Bộ: hiệt 頁 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一フ一ノ丨フノ丶
Thương Hiệt: PMBO (心一月人)
Unicode: U+9877
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: khoảnh, khuể, khuynh
Âm Pinyin: kuǐ, qīng, qǐng
Âm Quảng Đông: king2

Tự hình 2

Dị thể 4

1/2

cảnh

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

công cảnh (mẫu tây)

khoảnh

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khoảnh khắc