Có 2 kết quả:

bayphi
Âm Nôm: bay, phi
Unicode: U+98DB
Tổng nét: 9
Bộ: phi 飛 (+6 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: フノ丶ノフノ丶ノ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

bay

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

bay nhảy

phi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

phi ngựa; phi cơ