Có 3 kết quả:

hẩmẩmỡm
Âm Nôm: hẩm, ẩm, ỡm
Unicode: U+98F2
Tổng nét: 12
Bộ: thực 食 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶ノフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/3

hẩm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cơm hẩm, hẩm hiu

ẩm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ẩm ướt

ỡm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

ỡm ờ