Có 1 kết quả:

di
Âm Nôm: di
Unicode: U+98F4
Tổng nét: 13
Bộ: thực 食 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶フ丶丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

di

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cam chi như di (ngọt như đường)