Có 1 kết quả:

tiễn
Âm Nôm: tiễn
Unicode: U+991E
Tổng nét: 16
Bộ: thực 食 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶一フノ丶一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

tiễn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tiễn biệt, tiễn đưa