Có 1 kết quả:

hãm
Âm Nôm: hãm
Âm Hán Việt: hãm
Âm Pinyin: kàn, xiàn
Âm Nhật Bản: an, anko
Âm Quảng Đông: haam5, haam6
Unicode: U+9921
Tổng nét: 16
Bộ: thực 食 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶ノフノ丨一フ一一
Thương Hiệt: OINHX (人戈弓竹重)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 7

1/1

hãm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hãm tiết, hãm trà