Có 1 kết quả:

sàm
Âm Nôm: sàm
Unicode: U+998B
Tổng nét: 12
Bộ: thực 食 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフフノフ丨フ一ノフ丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

sàm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sàm chuỷ (tham ăn)