Có 1 kết quả:

lưu
Âm Nôm: lưu
Unicode: U+998F
Tổng nét: 13
Bộ: thực 食 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフフノフ丶フノ丨フ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

lưu

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lưu (cất nước rượu, hấp nóng)