Có 1 kết quả:

cận
Âm Nôm: cận
Unicode: U+9991
Tổng nét: 14
Bộ: thực 食 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフフ一丨丨一丨フ一一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

cận

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cơ cận (mất mùa)