Có 2 kết quả:

bằngphùng
Âm Nôm: bằng, phùng
Unicode: U+99AE
Tổng nét: 12
Bộ: mã 馬 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一丨一一丨フ丶丶丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

bằng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bằng (nương tựa)

phùng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phùng (họ)