Có 1 kết quả:

lưu
Âm Nôm: lưu
Unicode: U+9A2E
Tổng nét: 20
Bộ: mã 馬 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨フ丶丶丶丶ノフ丶フノ丨フ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

lưu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hoa lưu (tên một loại ngựa tốt)