Có 1 kết quả:

mạch
Âm Nôm: mạch
Unicode: U+9A40
Tổng nét: 20
Bộ: mã 馬 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨丨フ一一一ノ丶一丨一一丨フ丶丶丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

mạch

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)