Có 1 kết quả:

hoa
Âm Nôm: hoa
Unicode: U+9A4A
Tổng nét: 20
Bộ: mã 馬 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨フ丶丶丶丶一丨丨一一丨丨一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

hoa

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)