Có 1 kết quả:

li
Âm Nôm: li
Unicode: U+9A6A
Tổng nét: 29
Bộ: mã 馬 (+19 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨フ丶丶丶丶一丨フ丶一丨フ丶丶一ノフ丨丨一一フノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

li

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

li (ngựa ô)