Có 1 kết quả:

đà
Âm Nôm: đà
Unicode: U+9A6E
Tổng nét: 6
Bộ: mã 馬 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

đà

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đà mã (ngựa tải đồ)