Có 1 kết quả:

tảng
Âm Nôm: tảng
Tổng nét: 8
Bộ: mã 馬 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フフ一丨フ一一一
Thương Hiệt: NMBM (弓一月一)
Unicode: U+9A75
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tảng, tổ
Âm Pinyin: zǎng, ,
Âm Quảng Đông: zong2

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

tảng

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tảng (ngựa tốt)