Có 1 kết quả:

mạ
Âm Nôm: mạ
Unicode: U+9A82
Tổng nét: 9
Bộ: mã 馬 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ一丨フ一フフ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

mạ

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhục mạ