Có 1 kết quả:

vụ
Âm Nôm: vụ
Unicode: U+9A9B
Tổng nét: 12
Bộ: mã 馬 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丶フ丨ノノ一ノ丶フフ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

vụ

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)