Có 1 kết quả:

khiên
Âm Nôm: khiên
Tổng nét: 13
Bộ: mã 馬 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: 𡨄
Nét bút: 丶丶フ一一丨丨一ノ丶フフ一
Thương Hiệt: JTCM (十廿金一)
Unicode: U+9A9E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: khiên, kiển
Âm Pinyin: qiān
Âm Quảng Đông: hin1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

khiên

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khiên (cao hứng); Trương Khiên (tướng nhà Tây Hán)