Có 1 kết quả:

cán
Âm Nôm: cán
Unicode: U+9AAD
Tổng nét: 12
Bộ: cốt 骨 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フフ丶フ丨フ一一一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

cán

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cán (xương nhỏ ở cẳng chân)